TV station là gì?

/ˈtiˈvi ˈsteɪʃən/Danh từ

TV station nghĩa là Đài truyền hình

Hình minh họa từ TV station - Đài truyền hình

Ví dụ với TV station

  • He works at the TV station. However, he is not a reporter, he is an accountant.

    Anh ấy làm việc ở đài truyền hình. Tuy vậy, anh ấy không phải phóng viên mà là một kế toán

  • A1Our school class took a field trip to visit the local TV station studio.

    Lớp học của chúng tôi đã có chuyến dã ngoại tham quan trường quay của đài truyền hình địa phương.

  • B1The regional TV station upgraded its transmission towers to broadcast digital signals in high definition.

    Đài truyền hình khu vực đã nâng cấp các tháp truyền dẫn để phát sóng tín hiệu số độ nét cao.

  • B2Commercial TV stations negotiate lucrative transmission carriage contracts with satellite and cable operators.

    Các đài truyền hình thương mại đàm phán hợp đồng truyền dẫn sinh lợi lớn với các nhà khai thác cáp và vệ tinh.

Cụm từ thường đi với TV station

  • local TV station: đài truyền hình địa phương
  • national TV station: đài truyền hình quốc gia
  • broadcasting TV station: trạm phát sóng truyền hình

Từ đồng nghĩa

  • television network: mạng lưới đài truyền hình
  • broadcaster: đơn vị phát sóng truyền hình
  • channel operator: nhà đài quản lý kênh

Mẹo ghi nhớ

Ti vi sờ tê sần (TV station) - đài truyền hình uy nghi nơi phát sóng hàng trăm chương trình bổ ích.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →