Publisher là gì?

/ˈpʌblɪʃər/Danh từ

Publisher nghĩa là Nhà xuất bản

Hình minh họa từ Publisher - Nhà xuất bản

Ví dụ với Publisher

  • This is a prestigious publisher that has been working for more than 50 years.

    Đây là một nhà xuất bản uy tín đã hoạt động hơn 50 năm

  • A1She submitted her first fairy tale story to three famous book publishers.

    Cô ấy đã gửi câu chuyện cổ tích đầu tay của mình cho ba nhà xuất bản sách nổi tiếng.

  • B1Independent publishers often take creative risks on experimental debut novels that conglomerates ignore.

    Các nhà xuất bản độc lập thường chấp nhận rủi ro sáng tạo với những tiểu thuyết đầu tay thử nghiệm mà các tập đoàn lớn bỏ qua.

  • B2Digital publishers navigate complex intellectual property licensing across fragmented international copyright jurisdictions.

    Các nhà xuất bản số giải quyết bài toán cấp phép sở hữu trí tuệ phức tạp qua các khu vực pháp lý bản quyền quốc tế phân mảnh.

Cụm từ thường đi với Publisher

  • book publisher: nhà xuất bản sách
  • independent publisher: nhà xuất bản độc lập
  • academic publisher: nhà xuất bản học thuật

Từ đồng nghĩa

  • publishing house: nhà xuất bản
  • press: nhà in ấn phát hành
  • issuing house: cơ quan ấn hành

Từ trái nghĩa

  • author: tác giả viết sách

Mẹo ghi nhớ

Páp ly sờ (Publisher) - nhà xuất bản nâng ly chúc mừng cuốn sách được in ra hàng vạn bản.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →