Column là gì?

/ˈkɑləm/Danh từ

Column nghĩa là Chuyên mục

Hình minh họa từ Column - Chuyên mục

Ví dụ với Column

  • Anna always reads the “Agony Collumn” first when reading newspapers.

    Anna luôn đọc chuyên mục “Tâm sự” đầu tiên khi đọc báo

  • A1My mother reads the cooking column in the Sunday paper every week.

    Mẹ tôi đọc chuyên mục nấu ăn trên tờ báo Chủ nhật mỗi tuần.

  • B1She writes a weekly financial advice column addressing common debt management dilemmas.

    Cô ấy viết một chuyên mục tư vấn tài chính hàng tuần giải quyết những băn khoăn thường gặp về quản lý nợ nần.

  • B2Syndicated political columns exert profound influence over electoral swing demographics.

    Các chuyên mục chính trị liên kết phát hành tạo ra tầm ảnh hưởng sâu sắc đến nhóm cử tri dao động.

Cụm từ thường đi với Column

  • opinion column: chuyên mục bình luận góc nhìn
  • advice column: chuyên mục tư vấn tâm sự
  • regular column: chuyên mục định kỳ trên báo

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Cổ lùn (Column) - chuyên mục thời trang bày cách ăn mặc cho người cổ ngắn lùn thêm duyên dáng.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →