Article là gì?

/ˈɑrtɪkəl/Danh từ

Article nghĩa là Bài báo

Hình minh họa từ Article - Bài báo

Ví dụ với Article

  • This article is well-written.

    Bài báo này được viết hay quá

  • A1Did you read the article about street food in this morning's paper?

    Bạn đã đọc bài báo về ẩm thực đường phố trên tờ báo sáng nay chưa?

  • B1The investigative journalist published a compelling article detailing urban wildlife preservation.

    Nhà báo điều tra đã xuất bản một bài viết hấp dẫn kể chi tiết về việc bảo tồn động vật hoang dã đô thị.

  • B2Peer-reviewed scholarly articles undergo rigorous editorial scrutiny prior to academic publication.

    Các bài báo khoa học có bình duyệt trải qua quá trình kiểm duyệt biên tập nghiêm ngặt trước khi xuất bản học thuật.

Cụm từ thường đi với Article

  • newspaper article: bài báo
  • feature article: bài viết chuyên đề đặc biệt
  • publish an article: xuất bản một bài báo

Từ đồng nghĩa

  • piece: bài viết
  • report: bài tường thuật
  • essay: bài tiểu luận

Mẹo ghi nhớ

A ti cồ (Article) - anh ti toe viết bài báo đầu tay đăng lên báo trường.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →