File là gì?

/faɪl/Danh từ

File nghĩa là Tập tin

Hình minh họa từ File - Tập tin

Ví dụ với File

  • Sent me this file through email immediately.

    Gửi tớ tập tin này qua thư điện tử ngay lập tức nhé

  • A1Drag the photo file into the folder on your desktop.

    Kéo tập tin ảnh vào thư mục trên màn hình máy tính của bạn.

  • B1You should always back up your essential project files to the cloud regularly.

    Bạn nên luôn sao lưu các tập tin dự án thiết yếu lên đám mây định kỳ.

  • B2Distributed file systems partition petabyte-scale datasets across clustered network nodes with fault tolerance.

    Hệ thống tập tin phân tán chia nhỏ các tập dữ liệu quy mô petabyte trên các nút mạng cụm với khả năng chịu lỗi cao.

Cụm từ thường đi với File

  • save a file: lưu một tập tin
  • attached file: tập tin đính kèm
  • corrupted file: tập tin bị hỏng

Từ đồng nghĩa

  • document: tài liệu số
  • record: bản ghi
  • archive: tệp lưu trữ

Mẹo ghi nhớ

Phai ổ (File) - lưu tập tin quan trọng kẻo ổ cứng hỏng bị phai mờ dữ liệu.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →