Keyboard là gì?

/ˈkiˌbɔrd/Danh từ

Keyboard nghĩa là Bàn phím máy tính

Hình minh họa từ Keyboard - Bàn phím máy tính

Ví dụ với Keyboard

  • He accidently spilled hot tea on his keyboard.

    Anh ấy lỡ tay làm đổ trà nóng lên bàn phím máy tính của mình

  • A1Be careful not to spill coffee onto your laptop keyboard.

    Hãy cẩn thận đừng làm đổ cà phê lên bàn phím máy tính xách tay của bạn.

  • B1Programmers often favor mechanical keyboards because they offer tactile feedback and superior durability.

    Các lập trình viên thường chuộng bàn phím cơ vì chúng mang lại phản hồi xúc giác và độ bền vượt trội.

  • B2Ergonomic split keyboards reduce carpal tunnel strain during marathon coding sessions.

    Bàn phím công thái học tách đôi giúp giảm căng thẳng hội chứng ống cổ tay trong các phiên viết mã kéo dài.

Cụm từ thường đi với Keyboard

  • wireless keyboard: bàn phím không dây
  • mechanical keyboard: bàn phím cơ
  • type on the keyboard: gõ trên bàn phím

Từ đồng nghĩa

  • keypad: bàn phím số
  • typing board: bàn gõ chữ

Mẹo ghi nhớ

Kỳ bo (Keyboard) - phím bấm kêu tanh tách trên bàn phím máy tính.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →