Keyboard là gì?
Keyboard nghĩa là Bàn phím máy tính

Ví dụ với Keyboard
He accidently spilled hot tea on his keyboard.
Anh ấy lỡ tay làm đổ trà nóng lên bàn phím máy tính của mình
A1Be careful not to spill coffee onto your laptop keyboard.
Hãy cẩn thận đừng làm đổ cà phê lên bàn phím máy tính xách tay của bạn.
B1Programmers often favor mechanical keyboards because they offer tactile feedback and superior durability.
Các lập trình viên thường chuộng bàn phím cơ vì chúng mang lại phản hồi xúc giác và độ bền vượt trội.
B2Ergonomic split keyboards reduce carpal tunnel strain during marathon coding sessions.
Bàn phím công thái học tách đôi giúp giảm căng thẳng hội chứng ống cổ tay trong các phiên viết mã kéo dài.
Cụm từ thường đi với Keyboard
- wireless keyboard: bàn phím không dây
- mechanical keyboard: bàn phím cơ
- type on the keyboard: gõ trên bàn phím
Từ đồng nghĩa
- keypad: bàn phím số
- typing board: bàn gõ chữ
Mẹo ghi nhớ
Kỳ bo (Keyboard) - phím bấm kêu tanh tách trên bàn phím máy tính.