Sign up là gì?
Sign up nghĩa là Đăng kí

Ví dụ với Sign up
To create an account on Facebook, you have to sign up.
Để tạo một tài khoản trên Facebook bạn phải đăng kí
A1You can sign up for a free student membership on this website.
Bạn có thể đăng ký tài khoản hội viên sinh viên miễn phí trên trang web này.
B1Thousands of learners signed up for the open online coding bootcamp within forty-eight hours.
Hàng ngàn người học đã đăng ký khóa đào tạo lập trình trực tuyến mở trong vòng bốn mươi tám giờ.
B2Frictionless onboarding flows incentivize potential subscribers to sign up without tedious credential requirements.
Quy trình tiếp nhận người dùng mượt mà khuyến khích người đăng ký tiềm năng gia nhập mà không gặp phiền toái về xác thực rườm rà.
Cụm từ thường đi với Sign up
- sign up for an account: đăng ký mở tài khoản
- sign up for a newsletter: đăng ký nhận bản tin
- free to sign up: đăng ký hoàn toàn miễn phí
Từ đồng nghĩa
- register: đăng ký
- enroll: ghi danh
- subscribe: đăng ký theo dõi
Từ trái nghĩa
- unsubscribe: hủy đăng ký
- opt out: rút khỏi
Mẹo ghi nhớ
Sai nắp (Sign up) - đăng ký tài khoản nhanh chóng để nhận nắp bình giữ nhiệt quà tặng.