Tablet là gì?
Tablet nghĩa là Máy tính bảng

Ví dụ với Tablet
Many people use tablet instead of a laptop nowadays.
Có rất nhiều người dùng máy tính bảng thay cho laptop ngày nay
A1My child uses a tablet to watch educational cartoons and draw pictures.
Con tôi dùng máy tính bảng để xem phim hoạt hình giáo dục và vẽ tranh.
B1Digital illustrators connect pressure-sensitive graphics tablets to their computers for sketching.
Các họa sĩ vẽ minh họa kỹ thuật số kết nối bảng vẽ cảm ứng lực với máy tính để phác thảo.
B2Aviation crews utilize ruggedized electronic tablets as flight bags to replace bulky navigation binders.
Tổ bay sử dụng máy tính bảng điện tử chuyên dụng làm túi hồ sơ bay thay thế cho các tập bản đồ dày cộp.
Cụm từ thường đi với Tablet
- graphics tablet: bảng vẽ điện tử
- tablet computer: máy tính bảng
- tablet screen: màn hình máy tính bảng
Từ đồng nghĩa
- slate: thiết bị dạng bảng
- pad: máy tính dạng bảng
Mẹo ghi nhớ
Táp lết (Tablet) - chiếc máy tính bảng tiện lợi nằm táp lết trên giường xem phim.