Tablet là gì?

/ˈtæblət/Danh từ

Tablet nghĩa là Máy tính bảng

Hình minh họa từ Tablet - Máy tính bảng

Ví dụ với Tablet

  • Many people use tablet instead of a laptop nowadays.

    Có rất nhiều người dùng máy tính bảng thay cho laptop ngày nay

  • A1My child uses a tablet to watch educational cartoons and draw pictures.

    Con tôi dùng máy tính bảng để xem phim hoạt hình giáo dục và vẽ tranh.

  • B1Digital illustrators connect pressure-sensitive graphics tablets to their computers for sketching.

    Các họa sĩ vẽ minh họa kỹ thuật số kết nối bảng vẽ cảm ứng lực với máy tính để phác thảo.

  • B2Aviation crews utilize ruggedized electronic tablets as flight bags to replace bulky navigation binders.

    Tổ bay sử dụng máy tính bảng điện tử chuyên dụng làm túi hồ sơ bay thay thế cho các tập bản đồ dày cộp.

Cụm từ thường đi với Tablet

  • graphics tablet: bảng vẽ điện tử
  • tablet computer: máy tính bảng
  • tablet screen: màn hình máy tính bảng

Từ đồng nghĩa

  • slate: thiết bị dạng bảng
  • pad: máy tính dạng bảng

Mẹo ghi nhớ

Táp lết (Tablet) - chiếc máy tính bảng tiện lợi nằm táp lết trên giường xem phim.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →