Encryption là gì?

/ɪnˈkrɪpʃn/Danh từ

Encryption nghĩa là Mã hóa dữ liệu

Hình minh họa từ Encryption - Mã hóa dữ liệu

Ví dụ với Encryption

  • End-to-end encryption protects sensitive messages from hackers.

    Mã hóa đầu cuối bảo vệ tin nhắn nhạy cảm khỏi những kẻ tấn công mạng

  • A1Modern chat apps use encryption to keep private messages safe from strangers.

    Các ứng dụng trò chuyện hiện đại sử dụng mã hóa để giữ an toàn cho tin nhắn riêng tư khỏi người lạ.

  • B1Banks deploy 256-bit AES encryption to protect customer transactions from cybercriminals.

    Các ngân hàng triển khai mã hóa AES 256-bit để bảo vệ các giao dịch của khách hàng khỏi tội phạm mạng.

  • B2Homomorphic encryption enables secure computational operations directly on ciphertext without revealing underlying plaintext.

    Mã hóa đồng cấu cho phép thực hiện các phép tính bảo mật trực tiếp trên bản mã mà không làm lộ văn bản rõ bên dưới.

Cụm từ thường đi với Encryption

  • end-to-end encryption: mã hóa đầu cuối
  • data encryption: mã hóa dữ liệu
  • encryption key: khóa giải mã/mã hóa

Từ đồng nghĩa

  • cryptography: mật mã học
  • cipher: bản mã hóa
  • encoding: mã hóa bảo mật

Từ trái nghĩa

  • decryption: sự giải mã
  • plaintext: văn bản thuần không mã hóa

Mẹo ghi nhớ

Én cờ ríp dần (Encryption) - đàn én bay lượn khép dần cánh cửa mật mã bảo vệ dữ liệu tuyệt đối.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →