Firewall là gì?
Firewall nghĩa là Tường lửa

Ví dụ với Firewall
The corporate firewall blocks unauthorized access to the local network.
Tường lửa của công ty ngăn chặn các truy cập trái phép vào mạng nội bộ
A1Make sure your computer's firewall is turned on to block hacker attacks.
Hãy chắc chắn rằng tường lửa máy tính của bạn đã được bật để ngăn chặn các cuộc tấn công của tin tặc.
B1The enterprise firewall blocks incoming connections from untrusted IP addresses automatically.
Tường lửa doanh nghiệp tự động chặn các kết nối đến từ các địa chỉ IP không đáng tin cậy.
B2Next-generation firewalls inspect application-layer payloads using deep packet inspection to mitigate advanced persistent threats.
Tường lửa thế hệ mới kiểm tra tải trọng lớp ứng dụng bằng kỹ thuật kiểm tra gói tin sâu để giảm thiểu các mối đe dọa dai dẳng nâng cao.
Cụm từ thường đi với Firewall
- network firewall: tường lửa mạng
- firewall configuration: cấu hình tường lửa
- bypass a firewall: vượt qua tường lửa
Từ đồng nghĩa
- security barrier: hàng rào an ninh mạng
- packet filter: bộ lọc gói tin
- defense perimeter: vành đai phòng thủ
Mẹo ghi nhớ
Phai o vo (Firewall) - tường lửa vững chãi ngăn chặn mọi cuộc tấn công độc hại từ ngoài vào.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm
- firmware phần mềm nhúng điều khiển phần cứng
- gigabyte đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web
- interface giao diện người dùng phần mềm
- kernel nhân lõi hệ điều hành máy tính
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình
- protocol giao thức truyền thông mạng máy tính