Firewall là gì?

/ˈfaɪərwɔːl/Danh từ

Firewall nghĩa là Tường lửa

Hình minh họa từ Firewall - Tường lửa

Ví dụ với Firewall

  • The corporate firewall blocks unauthorized access to the local network.

    Tường lửa của công ty ngăn chặn các truy cập trái phép vào mạng nội bộ

  • A1Make sure your computer's firewall is turned on to block hacker attacks.

    Hãy chắc chắn rằng tường lửa máy tính của bạn đã được bật để ngăn chặn các cuộc tấn công của tin tặc.

  • B1The enterprise firewall blocks incoming connections from untrusted IP addresses automatically.

    Tường lửa doanh nghiệp tự động chặn các kết nối đến từ các địa chỉ IP không đáng tin cậy.

  • B2Next-generation firewalls inspect application-layer payloads using deep packet inspection to mitigate advanced persistent threats.

    Tường lửa thế hệ mới kiểm tra tải trọng lớp ứng dụng bằng kỹ thuật kiểm tra gói tin sâu để giảm thiểu các mối đe dọa dai dẳng nâng cao.

Cụm từ thường đi với Firewall

  • network firewall: tường lửa mạng
  • firewall configuration: cấu hình tường lửa
  • bypass a firewall: vượt qua tường lửa

Từ đồng nghĩa

  • security barrier: hàng rào an ninh mạng
  • packet filter: bộ lọc gói tin
  • defense perimeter: vành đai phòng thủ

Mẹo ghi nhớ

Phai o vo (Firewall) - tường lửa vững chãi ngăn chặn mọi cuộc tấn công độc hại từ ngoài vào.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →