blockchain là gì?

/ˈblɒktʃeɪn/Danh từ

blockchain nghĩa là công nghệ chuỗi khối phi tập trung

Hình minh họa từ blockchain - công nghệ chuỗi khối phi tập trung

Ví dụ với blockchain

  • We can see a blockchain here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ chuỗi khối phi tập trung ở đây.

  • A1We can see a blockchain here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ chuỗi khối phi tập trung ở đây.

  • B1Understanding the role of blockchain is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công nghệ chuỗi khối phi tập trung là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how blockchain influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nghệ chuỗi khối phi tập trung ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với blockchain

  • common blockchain: công nghệ chuỗi khối phi tập trung phổ biến
  • essential blockchain: công nghệ chuỗi khối phi tập trung thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • decentralized ledger: chuỗi khối

Mẹo ghi nhớ

Công nghệ chuỗi khối blockchain bảo đảm tính minh bạch và an toàn tuyệt đối cho giao dịch số.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →