cybersecurity là gì?

/ˌsaɪbəsɪˈkjʊərəti/Danh từ

cybersecurity nghĩa là an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số

Hình minh họa từ cybersecurity - an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số

Ví dụ với cybersecurity

  • We can see a cybersecurity here.

    Chúng ta có thể thấy một an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số ở đây.

  • A1We can see a cybersecurity here.

    Chúng ta có thể thấy một an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số ở đây.

  • B1Understanding the role of cybersecurity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cybersecurity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cybersecurity

  • common cybersecurity: an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số phổ biến
  • essential cybersecurity: an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • digital security: an toàn thông tin mạng

Mẹo ghi nhớ

Tăng cường an ninh mạng cybersecurity để bảo vệ hệ thống trước các cuộc tấn công của tin tặc.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →