Database là gì?
Database nghĩa là Cơ sở dữ liệu

Ví dụ với Database
The customer database is backed up automatically every midnight.
Cơ sở dữ liệu khách hàng được sao lưu tự động vào mỗi nửa đêm
A1The customer service team looked up my name in the company database.
Đội ngũ chăm sóc khách hàng đã tra cứu tên tôi trong cơ sở dữ liệu của công ty.
B1Proper indexing accelerates SQL query execution across relational databases containing millions of rows.
Đánh chỉ mục hợp lý sẽ đẩy nhanh tốc độ thực thi truy vấn SQL trên các cơ sở dữ liệu quan hệ chứa hàng triệu dòng.
B2Distributed NoSQL databases implement eventual consistency models to maximize horizontal partition tolerance.
Các cơ sở dữ liệu NoSQL phân tán triển khai mô hình nhất quán cuối cùng để tối đa hóa khả năng chịu phân vùng ngang.
Cụm từ thường đi với Database
- relational database: cơ sở dữ liệu quan hệ
- database query: truy vấn cơ sở dữ liệu
- database administrator: quản trị viên cơ sở dữ liệu (DBA)
Từ đồng nghĩa
- data repository: kho lưu trữ dữ liệu
- data warehouse: kho dữ liệu lớn
- data store: nơi chứa dữ liệu
Mẹo ghi nhớ
Đá tạ bây (Database) - cơ sở dữ liệu lưu hàng tấn đá tạ thông tin vững chắc như bàn thạch.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- Bandwidth Băng thông
- Malware Phần mềm độc hại
- Firewall Tường lửa
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm
- firmware phần mềm nhúng điều khiển phần cứng
- gigabyte đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web
- interface giao diện người dùng phần mềm
- kernel nhân lõi hệ điều hành máy tính
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip