Database là gì?

/ˈdeɪtəbeɪs/Danh từ

Database nghĩa là Cơ sở dữ liệu

Hình minh họa từ Database - Cơ sở dữ liệu

Ví dụ với Database

  • The customer database is backed up automatically every midnight.

    Cơ sở dữ liệu khách hàng được sao lưu tự động vào mỗi nửa đêm

  • A1The customer service team looked up my name in the company database.

    Đội ngũ chăm sóc khách hàng đã tra cứu tên tôi trong cơ sở dữ liệu của công ty.

  • B1Proper indexing accelerates SQL query execution across relational databases containing millions of rows.

    Đánh chỉ mục hợp lý sẽ đẩy nhanh tốc độ thực thi truy vấn SQL trên các cơ sở dữ liệu quan hệ chứa hàng triệu dòng.

  • B2Distributed NoSQL databases implement eventual consistency models to maximize horizontal partition tolerance.

    Các cơ sở dữ liệu NoSQL phân tán triển khai mô hình nhất quán cuối cùng để tối đa hóa khả năng chịu phân vùng ngang.

Cụm từ thường đi với Database

  • relational database: cơ sở dữ liệu quan hệ
  • database query: truy vấn cơ sở dữ liệu
  • database administrator: quản trị viên cơ sở dữ liệu (DBA)

Từ đồng nghĩa

  • data repository: kho lưu trữ dữ liệu
  • data warehouse: kho dữ liệu lớn
  • data store: nơi chứa dữ liệu

Mẹo ghi nhớ

Đá tạ bây (Database) - cơ sở dữ liệu lưu hàng tấn đá tạ thông tin vững chắc như bàn thạch.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →