Malware là gì?
Malware nghĩa là Phần mềm độc hại

Ví dụ với Malware
Install trusted antivirus software to guard against malicious malware.
Hãy cài phần mềm diệt virus đáng tin cậy để phòng chống mã độc
A1A pop-up alert warned me that malware had infected my web browser.
Một cảnh báo bật lên nhắc tôi rằng phần mềm độc hại đã lây nhiễm vào trình duyệt web của tôi.
B1Opening attachments from unknown senders is the primary vector for malware infections.
Mở tệp đính kèm từ người gửi lạ là con đường chính dẫn đến sự lây nhiễm phần mềm độc hại.
B2Advanced behavioral heuristics detect zero-day malware before signature definitions are published.
Phân tích phỏng đoán hành vi nâng cao phát hiện phần mềm độc hại zero-day trước khi các định nghĩa chữ ký mẫu được công bố.
Cụm từ thường đi với Malware
- malware attack: cuộc tấn công bằng phần mềm độc hại
- detect malware: phát hiện phần mềm độc hại
- remove malware: gỡ bỏ phần mềm độc hại
Từ đồng nghĩa
- malicious software: phần mềm độc hại
- ransomware: mã độc tống tiền
- spyware: phần mềm gián điệp
Từ trái nghĩa
- security software: phần mềm an ninh bảo mật
Mẹo ghi nhớ
Mao que (Malware) - phần mềm độc hại chui rúc vào máy tính gặm nhấm làm què cụt hệ thống.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- Firewall Tường lửa
- blockchain công nghệ chuỗi khối phi tập trung
- cybersecurity an ninh mạng bảo vệ dữ liệu số
- debugging việc tìm và sửa lỗi phần mềm
- firmware phần mềm nhúng điều khiển phần cứng
- gigabyte đơn vị đo dung lượng bộ nhớ giga-byte
- hyperlink liên kết siêu văn bản dẫn trang web
- interface giao diện người dùng phần mềm
- kernel nhân lõi hệ điều hành máy tính
- microprocessor bộ vi xử lý trung tâm con chip
- motherboard bo mạch chủ kết nối linh kiện
- pixel điểm ảnh đơn vị hiển thị màn hình