Mouse là gì?

/maʊs/Danh từ

Mouse nghĩa là Chuột máy tính

Hình minh họa từ Mouse - Chuột máy tính

Ví dụ với Mouse

  • I forgot my computer mouse at home.

    Tớ quên mất con chuột máy tính ở nhà rồi

  • A1Move the mouse to point at the icon and click on it.

    Di chuyển chuột để chỉ vào biểu tượng và nhấp vào đó.

  • B1An ergonomic vertical mouse helps prevent wrist pain associated with carpal tunnel syndrome.

    Một con chuột công thái học dáng đứng giúp ngăn ngừa đau cổ tay do hội chứng ống cổ tay.

  • B2High-precision optical sensors allow gaming mice to track millimeter shifts at extreme polling frequencies.

    Cảm biến quang học độ chính xác cao cho phép chuột chơi game theo dõi các dịch chuyển milimet ở tần số quét cực đại.

Cụm từ thường đi với Mouse

  • wireless mouse: chuột máy tính không dây
  • mouse pointer: con trỏ chuột
  • move the mouse: di chuyển chuột

Từ đồng nghĩa

  • pointing device: thiết bị trỏ chuột
  • cursor controller: bộ điều khiển con trỏ

Mẹo ghi nhớ

Mao xừ (Mouse) - con chuột máy tính lướt êm ru trên bàn làm việc.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →