Printer là gì?
Printer nghĩa là Máy in

Ví dụ với Printer
This printer is the new model. I don’t know how to use it yet.
Cái máy in này là mẫu mới. Tôi chưa biết cách dùng nó
A1Our office printer ran out of white paper this morning.
Máy in văn phòng của chúng tôi đã hết giấy trắng sáng nay.
B1Connect your smartphone to the wireless printer to print documents directly without wires.
Kết nối điện thoại thông minh của bạn với máy in không dây để in tài liệu trực tiếp mà không cần dây cáp.
B2Industrial 3D printers deposit titanium filaments layer-by-layer to fabricate complex aerospace parts.
Máy in 3D công nghiệp bồi đắp sợi titan từng lớp một để chế tạo các bộ phận hàng không vũ trụ phức tạp.
Cụm từ thường đi với Printer
- laser printer: máy in laser
- color printer: máy in màu
- printer cartridge: hộp mực máy in
Từ đồng nghĩa
- printing machine: máy in ấn
- photocopier: máy photocopy in ấn
Mẹo ghi nhớ
Bờ rin tơ (Printer) - máy in nhả giấy tơ mịn màng in sắc nét từng dòng văn bản.