pixelate là gì?

/ˈpɪksəleɪt/Động từ

pixelate nghĩa là vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình

Hình minh họa từ pixelate - vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình

Ví dụ với pixelate

  • You should pixelate every day.

    Bạn nên vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình mỗi ngày.

  • A1You should pixelate every day.

    Bạn nên vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to pixelate carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically pixelate diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với pixelate

  • pixelate regularly: vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình đều đặn
  • manage to pixelate: xoay xở để vỡ hạt điểm ảnh nhòe hình

Từ đồng nghĩa

  • blur into dots: vỡ hạt điểm ảnh

Mẹo ghi nhớ

Hình ảnh bị pixelate vỡ hạt mờ nhòe do độ phân giải quá thấp.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →