Blog là gì?

/blɔg/Danh từ

Blog nghĩa là Nhật kí trực tuyến

Hình minh họa từ Blog - Nhật kí trực tuyến

Ví dụ với Blog

  • I have a personal blog where I write down my story.

    Tôi có một blog cá nhân nơi tôi viết những câu chuyện của mình

  • A1She writes a cooking blog where she shares delicious dessert recipes.

    Cô ấy viết một trang blog ẩm thực nơi cô chia sẻ các công thức làm món tráng miệng ngon lành.

  • B1Reading technical engineering blogs helps developers stay updated on modern frameworks.

    Đọc các trang blog kỹ thuật giúp các lập trình viên cập nhật kịp thời các framework hiện đại.

  • B2Influential tech blogs shape public discourse and venture funding trends across Silicon Valley.

    Các blog công nghệ có tầm ảnh hưởng định hình dư luận xã hội và xu hướng rót vốn đầu tư mạo hiểm khắp Thung lũng Silicon.

Cụm từ thường đi với Blog

  • write a blog post: viết một bài đăng blog
  • travel blog: trang blog du lịch
  • personal blog: trang nhật ký trực tuyến cá nhân

Từ đồng nghĩa

  • weblog: nhật ký trực tuyến
  • online journal: tạp chí trực tuyến
  • digital column: chuyên mục số

Mẹo ghi nhớ

Bờ lốc (Blog) - viết một block bài chia sẻ kinh nghiệm học tập trên blog cá nhân.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →