compiler là gì?

/kəmˈpaɪlə/Danh từ

compiler nghĩa là trình biên dịch mã nguồn

Hình minh họa từ compiler - trình biên dịch mã nguồn

Ví dụ với compiler

  • We can see a compiler here.

    Chúng ta có thể thấy một trình biên dịch mã nguồn ở đây.

  • A1We can see a compiler here.

    Chúng ta có thể thấy một trình biên dịch mã nguồn ở đây.

  • B1Understanding the role of compiler is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trình biên dịch mã nguồn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how compiler influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trình biên dịch mã nguồn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với compiler

  • common compiler: trình biên dịch mã nguồn phổ biến
  • essential compiler: trình biên dịch mã nguồn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • code translator: trình biên dịch

Mẹo ghi nhớ

Trình biên dịch compiler chuyển đổi mã nguồn C++ thành mã máy thực thi.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →