translator là gì?

/trænzˈleɪtə/Danh từ

translator nghĩa là biên dịch viên dịch sách văn bản

Hình minh họa từ translator - biên dịch viên dịch sách văn bản

Ví dụ với translator

  • We can see a translator here.

    Chúng ta có thể thấy một biên dịch viên dịch sách văn bản ở đây.

  • A1We can see a translator here.

    Chúng ta có thể thấy một biên dịch viên dịch sách văn bản ở đây.

  • B1Understanding the role of translator is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của biên dịch viên dịch sách văn bản là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how translator influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biên dịch viên dịch sách văn bản ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với translator

  • common translator: biên dịch viên dịch sách văn bản phổ biến
  • essential translator: biên dịch viên dịch sách văn bản thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • text converter: người dịch sách

Mẹo ghi nhớ

Biên dịch viên translator chuyển ngữ những cuốn tiểu thuyết nước ngoài sang tiếng Việt mượt mà.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →