firefighter là gì?

/ˈfaɪəfaɪtə/Danh từ

firefighter nghĩa là chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm

Hình minh họa từ firefighter - chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm

Ví dụ với firefighter

  • We can see a firefighter here.

    Chúng ta có thể thấy một chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm ở đây.

  • A1We can see a firefighter here.

    Chúng ta có thể thấy một chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm ở đây.

  • B1Understanding the role of firefighter is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how firefighter influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với firefighter

  • common firefighter: chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm phổ biến
  • essential firefighter: chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Người lính cứu hỏa firefighter xông pha vào biển lửa dập tắt đám cháy cứu người mắc kẹt.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →