zoologist là gì?

/zuˈɒlədʒɪst/Danh từ

zoologist nghĩa là nhà động vật học hoang dã

Hình minh họa từ zoologist - nhà động vật học hoang dã

Ví dụ với zoologist

  • We can see a zoologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà động vật học hoang dã ở đây.

  • A1We can see a zoologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà động vật học hoang dã ở đây.

  • B1Understanding the role of zoologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà động vật học hoang dã là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how zoologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà động vật học hoang dã ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với zoologist

  • common zoologist: nhà động vật học hoang dã phổ biến
  • essential zoologist: nhà động vật học hoang dã thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • animal researcher: chuyên gia động vật

Mẹo ghi nhớ

Nhà động vật học zoologist theo dõi tập tính săn mồi của loài báo đốm trong tự nhiên.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →