actuary là gì?

/ˈæktʃuəri/Danh từ

actuary nghĩa là chuyên viên định phí bảo hiểm

Hình minh họa từ actuary - chuyên viên định phí bảo hiểm

Ví dụ với actuary

  • We can see a actuary here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên viên định phí bảo hiểm ở đây.

  • A1We can see a actuary here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên viên định phí bảo hiểm ở đây.

  • B1Understanding the role of actuary is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên viên định phí bảo hiểm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how actuary influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên viên định phí bảo hiểm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với actuary

  • common actuary: chuyên viên định phí bảo hiểm phổ biến
  • essential actuary: chuyên viên định phí bảo hiểm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • risk analyst: chuyên viên định phí

Mẹo ghi nhớ

Chuyên viên actuary định phí tính toán rủi ro tài chính cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →