radiologist là gì?

/ˌreɪdiˈɒlədʒɪst/Danh từ

radiologist nghĩa là bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang

Hình minh họa từ radiologist - bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang

Ví dụ với radiologist

  • We can see a radiologist here.

    Chúng ta có thể thấy một bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang ở đây.

  • A1We can see a radiologist here.

    Chúng ta có thể thấy một bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang ở đây.

  • B1Understanding the role of radiologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how radiologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với radiologist

  • common radiologist: bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang phổ biến
  • essential radiologist: bác sĩ chẩn đoán hình ảnh X-quang thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • imaging specialist: bác sĩ X-quang

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ radiologist chẩn đoán hình ảnh đọc phim cộng hưởng từ MRI chuẩn xác.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →