paleontologist là gì?

/ˌpæliɒnˈtɒlədʒɪst/Danh từ

paleontologist nghĩa là nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch

Hình minh họa từ paleontologist - nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch

Ví dụ với paleontologist

  • We can see a paleontologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch ở đây.

  • A1We can see a paleontologist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch ở đây.

  • B1Understanding the role of paleontologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how paleontologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với paleontologist

  • common paleontologist: nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch phổ biến
  • essential paleontologist: nhà cổ sinh vật học nghiên cứu hóa thạch thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • fossil researcher: nhà khảo sát hóa thạch

Mẹo ghi nhớ

Nhà paleontologist cổ sinh vật học khai quật mẫu hóa thạch khủng long quý giá.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →