cartographer là gì?

/kɑːˈtɒɡrəfə/Danh từ

cartographer nghĩa là chuyên viên vẽ bản đồ địa lý

Hình minh họa từ cartographer - chuyên viên vẽ bản đồ địa lý

Ví dụ với cartographer

  • We can see a cartographer here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên viên vẽ bản đồ địa lý ở đây.

  • A1We can see a cartographer here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên viên vẽ bản đồ địa lý ở đây.

  • B1Understanding the role of cartographer is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên viên vẽ bản đồ địa lý là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how cartographer influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên viên vẽ bản đồ địa lý ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với cartographer

  • common cartographer: chuyên viên vẽ bản đồ địa lý phổ biến
  • essential cartographer: chuyên viên vẽ bản đồ địa lý thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • map maker: người vẽ bản đồ

Mẹo ghi nhớ

Người cartographer vẽ bản đồ phác họa chính xác địa hình đồi núi và sông ngòi.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →