jeweler là gì?

/ˈdʒuːələ/Danh từ

jeweler nghĩa là thợ kim hoàn chế tác trang sức

Hình minh họa từ jeweler - thợ kim hoàn chế tác trang sức

Ví dụ với jeweler

  • We can see a jeweler here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ kim hoàn chế tác trang sức ở đây.

  • A1We can see a jeweler here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ kim hoàn chế tác trang sức ở đây.

  • B1Understanding the role of jeweler is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thợ kim hoàn chế tác trang sức là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how jeweler influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ kim hoàn chế tác trang sức ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với jeweler

  • common jeweler: thợ kim hoàn chế tác trang sức phổ biến
  • essential jeweler: thợ kim hoàn chế tác trang sức thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • goldsmith: thợ vàng bạc

Mẹo ghi nhớ

Thợ kim hoàn jeweler tỉ mỉ mài giũa viên kim cương lấp lánh gắn lên chiếc nhẫn cưới.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →