receptionist là gì?

/rɪˈsepʃənɪst/Danh từ

receptionist nghĩa là nhân viên lễ tân tiền sảnh

Hình minh họa từ receptionist - nhân viên lễ tân tiền sảnh

Ví dụ với receptionist

  • We can see a receptionist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhân viên lễ tân tiền sảnh ở đây.

  • A1We can see a receptionist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhân viên lễ tân tiền sảnh ở đây.

  • B1Understanding the role of receptionist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhân viên lễ tân tiền sảnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how receptionist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhân viên lễ tân tiền sảnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với receptionist

  • common receptionist: nhân viên lễ tân tiền sảnh phổ biến
  • essential receptionist: nhân viên lễ tân tiền sảnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • front desk officer: lễ tân

Mẹo ghi nhớ

Nhân viên lễ tân receptionist nở nụ cười thân thiện chào đón khách đến công ty giao dịch.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →