miner là gì?

/ˈmaɪnə/Danh từ

miner nghĩa là công nhân mỏ than hầm lò

Hình minh họa từ miner - công nhân mỏ than hầm lò

Ví dụ với miner

  • We can see a miner here.

    Chúng ta có thể thấy một công nhân mỏ than hầm lò ở đây.

  • A1We can see a miner here.

    Chúng ta có thể thấy một công nhân mỏ than hầm lò ở đây.

  • B1Understanding the role of miner is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công nhân mỏ than hầm lò là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how miner influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nhân mỏ than hầm lò ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với miner

  • common miner: công nhân mỏ than hầm lò phổ biến
  • essential miner: công nhân mỏ than hầm lò thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pit worker: thợ mỏ

Mẹo ghi nhớ

Người thợ mỏ miner đội đèn hầm lò xuống sâu lòng đất khai thác than đá.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →