geneticist là gì?

/dʒəˈnetɪsɪst/Danh từ

geneticist nghĩa là nhà di truyền học phân tử

Hình minh họa từ geneticist - nhà di truyền học phân tử

Ví dụ với geneticist

  • We can see a geneticist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà di truyền học phân tử ở đây.

  • A1We can see a geneticist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà di truyền học phân tử ở đây.

  • B1Understanding the role of geneticist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà di truyền học phân tử là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how geneticist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà di truyền học phân tử ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với geneticist

  • common geneticist: nhà di truyền học phân tử phổ biến
  • essential geneticist: nhà di truyền học phân tử thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • gene scientist: chuyên gia gen

Mẹo ghi nhớ

Nhà di truyền học geneticist giải mã trình tự ADN tìm ra phương pháp chữa bệnh di truyền.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →