forester là gì?

/ˈfɒrɪstə/Danh từ

forester nghĩa là kiểm lâm bảo vệ rừng xanh

Hình minh họa từ forester - kiểm lâm bảo vệ rừng xanh

Ví dụ với forester

  • We can see a forester here.

    Chúng ta có thể thấy một kiểm lâm bảo vệ rừng xanh ở đây.

  • A1We can see a forester here.

    Chúng ta có thể thấy một kiểm lâm bảo vệ rừng xanh ở đây.

  • B1Understanding the role of forester is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kiểm lâm bảo vệ rừng xanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how forester influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kiểm lâm bảo vệ rừng xanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với forester

  • common forester: kiểm lâm bảo vệ rừng xanh phổ biến
  • essential forester: kiểm lâm bảo vệ rừng xanh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • forest warden: người coi rừng

Mẹo ghi nhớ

Người kiểm lâm forester ngày đêm tuần tra bảo vệ cánh rừng nguyên sinh khỏi lâm tặc.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →