bodyguard là gì?

/ˈbɒdiɡɑːd/Danh từ

bodyguard nghĩa là vệ sĩ bảo vệ yếu nhân

Hình minh họa từ bodyguard - vệ sĩ bảo vệ yếu nhân

Ví dụ với bodyguard

  • We can see a bodyguard here.

    Chúng ta có thể thấy một vệ sĩ bảo vệ yếu nhân ở đây.

  • A1We can see a bodyguard here.

    Chúng ta có thể thấy một vệ sĩ bảo vệ yếu nhân ở đây.

  • B1Understanding the role of bodyguard is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vệ sĩ bảo vệ yếu nhân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bodyguard influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vệ sĩ bảo vệ yếu nhân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bodyguard

  • common bodyguard: vệ sĩ bảo vệ yếu nhân phổ biến
  • essential bodyguard: vệ sĩ bảo vệ yếu nhân thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • security protector: vệ sĩ bảo an

Mẹo ghi nhớ

Người vệ sĩ bodyguard tinh anh luôn cảnh giác che chắn an toàn cho thân chủ.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →