dietitian là gì?

/ˌdaɪəˈtɪʃn/Danh từ

dietitian nghĩa là chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn

Hình minh họa từ dietitian - chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn

Ví dụ với dietitian

  • We can see a dietitian here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn ở đây.

  • A1We can see a dietitian here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn ở đây.

  • B1Understanding the role of dietitian is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how dietitian influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với dietitian

  • common dietitian: chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn phổ biến
  • essential dietitian: chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • nutrition expert: chuyên viên dinh dưỡng

Mẹo ghi nhớ

Chuyên gia dinh dưỡng dietitian lên thực đơn cân bằng calo và dưỡng chất cho bệnh nhân.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →