welder là gì?
welder nghĩa là thợ hàn sắt thép cơ khí

Ví dụ với welder
We can see a welder here.
Chúng ta có thể thấy một thợ hàn sắt thép cơ khí ở đây.
A1We can see a welder here.
Chúng ta có thể thấy một thợ hàn sắt thép cơ khí ở đây.
B1Understanding the role of welder is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của thợ hàn sắt thép cơ khí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how welder influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ hàn sắt thép cơ khí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với welder
- common welder: thợ hàn sắt thép cơ khí phổ biến
- essential welder: thợ hàn sắt thép cơ khí thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- metal joiner: thợ hàn kim loại
Mẹo ghi nhớ
Bác thợ hàn welder đeo kính bảo hộ hàn những thanh dầm thép kiên cố cho cây cầu.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- blacksmith thợ rèn đúc sắt
- butcher người bán thịt đồ tể
- barber thợ cắt tóc nam
- bartender người pha chế rượu quán bar
- bodyguard vệ sĩ bảo vệ yếu nhân
- broker người môi giới chứng khoán nhà đất
- chauffeur tài xế lái xe riêng sang trọng
- comedian nghệ sĩ hài mang lại tiếng cười
- dietitian chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn
- firefighter chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm
- forester kiểm lâm bảo vệ rừng xanh
- geneticist nhà di truyền học phân tử