barber là gì?

/ˈbɑːbə/Danh từ

barber nghĩa là thợ cắt tóc nam

Hình minh họa từ barber - thợ cắt tóc nam

Ví dụ với barber

  • We can see a barber here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ cắt tóc nam ở đây.

  • A1We can see a barber here.

    Chúng ta có thể thấy một thợ cắt tóc nam ở đây.

  • B1Understanding the role of barber is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thợ cắt tóc nam là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how barber influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thợ cắt tóc nam ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với barber

  • common barber: thợ cắt tóc nam phổ biến
  • essential barber: thợ cắt tóc nam thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hair stylist: thợ cạo tóc

Mẹo ghi nhớ

Bác thợ cắt tóc barber tỉa râu và tạo kiểu tóc bảnh bao cho khách tại tiệm cắt tóc cổ điển.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →