butcher là gì?
butcher nghĩa là người bán thịt đồ tể

Ví dụ với butcher
We can see a butcher here.
Chúng ta có thể thấy một người bán thịt đồ tể ở đây.
A1We can see a butcher here.
Chúng ta có thể thấy một người bán thịt đồ tể ở đây.
B1Understanding the role of butcher is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của người bán thịt đồ tể là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how butcher influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người bán thịt đồ tể ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với butcher
- common butcher: người bán thịt đồ tể phổ biến
- essential butcher: người bán thịt đồ tể thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- meat seller: người pha thịt
Mẹo ghi nhớ
Người bán thịt butcher lọc thịt và chặt sườn thoăn thoắt phục vụ khách hàng.
Từ vựng khác chủ đề Công việc
- barber thợ cắt tóc nam
- bartender người pha chế rượu quán bar
- bodyguard vệ sĩ bảo vệ yếu nhân
- broker người môi giới chứng khoán nhà đất
- chauffeur tài xế lái xe riêng sang trọng
- comedian nghệ sĩ hài mang lại tiếng cười
- dietitian chuyên gia dinh dưỡng bữa ăn
- firefighter chiến sĩ lính cứu hỏa dũng cảm
- forester kiểm lâm bảo vệ rừng xanh
- geneticist nhà di truyền học phân tử
- illustrator họa sĩ vẽ tranh minh họa sách
- inspector thanh tra viên kiểm tra giám sát