overclock là gì?

/ˌəʊvəˈklɒk/Động từ

overclock nghĩa là ép xung bộ vi xử lý tăng tốc

Hình minh họa từ overclock - ép xung bộ vi xử lý tăng tốc

Ví dụ với overclock

  • You should overclock every day.

    Bạn nên ép xung bộ vi xử lý tăng tốc mỗi ngày.

  • A1You should overclock every day.

    Bạn nên ép xung bộ vi xử lý tăng tốc mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to overclock carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh ép xung bộ vi xử lý tăng tốc một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically overclock diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải ép xung bộ vi xử lý tăng tốc các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với overclock

  • overclock regularly: ép xung bộ vi xử lý tăng tốc đều đặn
  • manage to overclock: xoay xở để ép xung bộ vi xử lý tăng tốc

Từ đồng nghĩa

  • boost clock rate: ép xung vi xử lý

Mẹo ghi nhớ

Ép xung overclock chip đồ họa để tăng tốc độ khung hình khi chơi game nặng.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →