microchip là gì?

/ˈmaɪkrəʊtʃɪp/Danh từ

microchip nghĩa là vi mạch bán dẫn siêu nhỏ

Hình minh họa từ microchip - vi mạch bán dẫn siêu nhỏ

Ví dụ với microchip

  • We can see a microchip here.

    Chúng ta có thể thấy một vi mạch bán dẫn siêu nhỏ ở đây.

  • A1We can see a microchip here.

    Chúng ta có thể thấy một vi mạch bán dẫn siêu nhỏ ở đây.

  • B1Understanding the role of microchip is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vi mạch bán dẫn siêu nhỏ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how microchip influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vi mạch bán dẫn siêu nhỏ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với microchip

  • common microchip: vi mạch bán dẫn siêu nhỏ phổ biến
  • essential microchip: vi mạch bán dẫn siêu nhỏ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • integrated circuit: vi mạch bán dẫn

Mẹo ghi nhớ

Vi mạch microchip tích hợp hàng tỷ bóng bán dẫn trong diện tích nhỏ bằng móng tay.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →