nanotechnology là gì?

/ˌnænəʊtekˈnɒlədʒi/Danh từ

nanotechnology nghĩa là công nghệ nano siêu phân tử

Hình minh họa từ nanotechnology - công nghệ nano siêu phân tử

Ví dụ với nanotechnology

  • We can see a nanotechnology here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ nano siêu phân tử ở đây.

  • A1We can see a nanotechnology here.

    Chúng ta có thể thấy một công nghệ nano siêu phân tử ở đây.

  • B1Understanding the role of nanotechnology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công nghệ nano siêu phân tử là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how nanotechnology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công nghệ nano siêu phân tử ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với nanotechnology

  • common nanotechnology: công nghệ nano siêu phân tử phổ biến
  • essential nanotechnology: công nghệ nano siêu phân tử thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • molecular engineering: kỹ thuật nano

Mẹo ghi nhớ

Ứng dụng nanotechnology công nghệ nano vào y học giúp dẫn truyền thuốc trúng đích.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →