touchpad là gì?

/ˈtʌtʃpæd/Danh từ

touchpad nghĩa là bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay

Hình minh họa từ touchpad - bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay

Ví dụ với touchpad

  • We can see a touchpad here.

    Chúng ta có thể thấy một bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay ở đây.

  • A1We can see a touchpad here.

    Chúng ta có thể thấy một bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay ở đây.

  • B1Understanding the role of touchpad is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how touchpad influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với touchpad

  • common touchpad: bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay phổ biến
  • essential touchpad: bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • trackpad: bàn di cảm ứng

Mẹo ghi nhớ

Bàn di chuột cảm ứng touchpad hỗ trợ đa điểm lướt web mượt mà không cần chuột rời.

Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet

Xem toàn bộ 77 từ chủ đề Máy tính & Mạng internet →