backend là gì?
backend nghĩa là hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường

Ví dụ với backend
We can see a backend here.
Chúng ta có thể thấy một hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường ở đây.
A1We can see a backend here.
Chúng ta có thể thấy một hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường ở đây.
B1Understanding the role of backend is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how backend influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với backend
- common backend: hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường phổ biến
- essential backend: hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- server-side system: hậu trường hệ thống
Mẹo ghi nhớ
Lập trình viên backend xây dựng hệ thống xử lý logic và kết nối cơ sở dữ liệu vững chắc.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa
- mainframe máy tính lớn máy tính trung tâm
- biometrics công nghệ sinh trắc học nhận diện
- microchip vi mạch bán dẫn siêu nhỏ
- nanotechnology công nghệ nano siêu phân tử
- sandbox môi trường kiểm thử cô lập
- throughput thông lượng lưu lượng xử lý dữ liệu
- virtualization công nghệ ảo hóa máy chủ hệ thống
- overclock ép xung bộ vi xử lý tăng tốc
- compiler trình biên dịch mã nguồn