storage là gì?
storage nghĩa là bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài

Ví dụ với storage
We can see a storage here.
Chúng ta có thể thấy một bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài ở đây.
A1We can see a storage here.
Chúng ta có thể thấy một bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài ở đây.
B1Understanding the role of storage is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how storage influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với storage
- common storage: bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài phổ biến
- essential storage: bộ nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- data capacity: dung lượng lưu trữ
Mẹo ghi nhớ
Ổ cứng lưu trữ storage trạng thái rắn SSD đọc ghi dữ liệu nhanh như chớp.
Từ vựng khác chủ đề Máy tính & Mạng internet
- terabyte đơn vị đo dung lượng nghìn gigabyte
- touchpad bàn di chuột cảm ứng trên máy tính xách tay
- processor bộ xử lý trung tâm CPU máy tính
- backend hệ thống xử lý phía máy chủ hậu trường
- frontend giao diện tương tác người dùng phía trước
- open-source phần mềm mã nguồn mở cộng đồng
- telemetry kỹ thuật đo lường truyền số liệu từ xa
- mainframe máy tính lớn máy tính trung tâm
- biometrics công nghệ sinh trắc học nhận diện
- microchip vi mạch bán dẫn siêu nhỏ
- nanotechnology công nghệ nano siêu phân tử
- sandbox môi trường kiểm thử cô lập