Memory là gì?

/ˈmɛməri/Danh từ

Memory nghĩa là Kỉ niệm

Hình minh họa từ Memory - Kỉ niệm

Ví dụ với Memory

  • Every journey is packed with memories if you travel with the ones you love.

    Mọi chuyến đi đều đong đầy kỉ niệm nếu bạn đi cùng những người thân yêu

  • A1Looking through old photograph albums brings back sweet childhood memories.

    Lật xem những cuốn album ảnh cũ gợi lại bao kỷ niệm thời thơ ấu ngọt ngào.

  • B1We erected a modest bronze plaque in loving memory of the volunteer rescue workers.

    Chúng tôi dựng một tấm biển đồng trang nhã để tưởng nhớ đầy thương yêu các chiến sĩ cứu hộ tình nguyện.

  • B2Cognitive psychologists investigate how traumatic stress impacts hippocampal consolidation into long-term memory.

    Các nhà tâm lý học nhận thức nghiên cứu cách căng thẳng sang chấn tác động đến sự củng cố ký ức dài hạn ở vùng hải mã.

Cụm từ thường đi với Memory

  • cherish the memory: trân trọng kỷ niệm
  • short-term memory: trí nhớ ngắn hạn
  • in memory of: để tưởng niệm ai

Từ đồng nghĩa

  • recollection: ký ức nhớ lại
  • remembrance: sự tưởng nhớ

Từ trái nghĩa

  • amnesia: chứng mất trí nhớ
  • oblivion: sự lãng quên

Mẹo ghi nhớ

Mẹ mở ri (Memory) rỉ kể lại những ký ức ngọt ngào thời thơ ấu.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →