Passport là gì?

/ˈpæˌspɔrt/Danh từ

Passport nghĩa là Hộ chiếu

Hình minh họa từ Passport - Hộ chiếu

Ví dụ với Passport

  • She forgot her passport at the hotel and therefore missed the flight.

    Cô ấy quên hộ chiếu tại khách sạn và vì vậy nên đã lỡ chuyến bay

  • A1You must present a valid passport before boarding international flights.

    Bạn phải xuất trình hộ chiếu còn hiệu lực trước khi lên các chuyến bay quốc tế.

  • B1Ensure your passport has at least six months of remaining validity prior to booking overseas travel.

    Hãy đảm bảo hộ chiếu của bạn còn hạn ít nhất sáu tháng trước khi đặt vé du lịch nước ngoài.

  • B2Biometric passports embed cryptographic microchips storing facial recognition and fingerprint data securely.

    Hộ chiếu sinh trắc học tích hợp chip vi mạch mã hóa lưu trữ an toàn dữ liệu nhận diện khuôn mặt và dấu vân tay.

Cụm từ thường đi với Passport

  • valid passport: hộ chiếu còn hiệu lực
  • renew a passport: gia hạn hộ chiếu
  • passport control: khu vực kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh

Từ đồng nghĩa

  • travel document: giấy tờ thông hành du lịch

Mẹo ghi nhớ

Bác bót (Passport) kiểm tra cuốn hộ chiếu đóng dấu thị thực xuất cảnh.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →