Itinerary là gì?

/aɪˈtɪnəreri/Danh từ

Itinerary nghĩa là Lịch trình chuyến đi

Hình minh họa từ Itinerary - Lịch trình chuyến đi

Ví dụ với Itinerary

  • Our tour itinerary covers visits to five historical European cities.

    Lịch trình tour của chúng tôi bao gồm việc ghé thăm năm thành phố châu Âu lịch sử

  • A1The tour operator emailed us a detailed travel itinerary for our upcoming five-day trip.

    Công ty lữ hành đã gửi email lịch trình du lịch chi tiết cho chuyến đi năm ngày sắp tới của chúng tôi.

  • B1Leave room for spontaneous detours rather than cramming too many monuments into a rigid daily itinerary.

    Hãy chừa chỗ cho những chuyến đi ngẫu hứng thay vì nhồi nhét quá nhiều di tích vào một lịch trình cứng nhắc.

  • B2VIP protection security details establish dynamic contingency itineraries to avoid predictable motorcade routes.

    Lực lượng an ninh bảo vệ yếu nhân thiết lập các lịch trình dự phòng linh hoạt để tránh cung đường đoàn xe cố định.

Cụm từ thường đi với Itinerary

  • travel itinerary: lịch trình du lịch
  • detailed itinerary: lịch trình chi tiết
  • stick to the itinerary: bám sát lịch trình chuyến đi

Từ đồng nghĩa

  • travel plan: kế hoạch đi lại
  • schedule: lịch trình

Mẹo ghi nhớ

Ít tiền nè ráng (Itinerary) lên lịch trình du lịch thật kỹ lưỡng tiết kiệm.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →