Respite là gì?

/ˈrespɪt/Danh từ

Respite nghĩa là Khoảng thời gian nghỉ ngơi thư giãn, sự tĩnh dưỡng

Hình minh họa từ Respite - Khoảng thời gian nghỉ ngơi thư giãn, sự tĩnh dưỡng

Ví dụ với Respite

  • The secluded tropical mountain resort provided a peaceful respite from the deafening noise of the metropolis.

    Khu nghỉ dưỡng biệt lập trên núi nhiệt đới mang lại một khoảng thời gian nghỉ ngơi thanh bình tránh xa tiếng ồn đinh tai nhức óc của đại đô thị

  • A1Sitting by the quiet river gave us a welcome respite from the long walk.

    Ngồi bên dòng sông yên tĩnh đã mang lại cho chúng tôi một khoảng nghỉ ngơi dễ chịu sau chuyến đi bộ dài.

  • B1A weekend spa getaway offers overworked corporate employees a restorative physical and mental respite.

    Một kỳ nghỉ spa cuối tuần mang lại cho các nhân viên công sở làm việc quá sức sự tĩnh dưỡng thể chất và tinh thần hồi phục.

  • B2Nature immersion provides psychological respite by down-regulating sympathetic nervous system cortisol secretions.

    Việc hòa mình vào thiên nhiên mang lại sự thư giãn tâm lý bằng cách giảm tiết hormone cortisol của hệ thần kinh giao cảm.

Cụm từ thường đi với Respite

  • brief respite: khoảng nghỉ ngơi ngắn
  • welcome respite: sự nghỉ ngơi dễ chịu rất cần
  • seek respite from: tìm kiếm sự tĩnh dưỡng khỏi

Từ đồng nghĩa

  • breather: chút thời gian thở xả hơi
  • reprieve: sự tạm hoãn giải tỏa
  • rest: sự nghỉ ngơi

Từ trái nghĩa

  • unending toil: sự làm việc cật lực không ngơi nghỉ

Mẹo ghi nhớ

Rét bít (Respite) - trời rét buốt trùm chăn nghỉ ngơi tĩnh dưỡng lấy lại sức khỏe.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →