voyager là gì?

/ˈvɔɪɪdʒə/Danh từ

voyager nghĩa là nhà thám hiểm hành trình dài ngày

Hình minh họa từ voyager - nhà thám hiểm hành trình dài ngày

Ví dụ với voyager

  • We can see a voyager here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà thám hiểm hành trình dài ngày ở đây.

  • A1We can see a voyager here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà thám hiểm hành trình dài ngày ở đây.

  • B1Understanding the role of voyager is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà thám hiểm hành trình dài ngày là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how voyager influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà thám hiểm hành trình dài ngày ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với voyager

  • common voyager: nhà thám hiểm hành trình dài ngày phổ biến
  • essential voyager: nhà thám hiểm hành trình dài ngày thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • journey explorer: người thám hiểm biển

Mẹo ghi nhớ

Người thám hiểm voyager dong buồm vượt đại dương bao la tìm kiếm những chân trời mới.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →