Sightseer là gì?

/ˈsaɪtsiːər/Danh từ

Sightseer nghĩa là Người đi thưởng ngoạn cảnh đẹp, du khách ngắm cảnh

Hình minh họa từ Sightseer - Người đi thưởng ngoạn cảnh đẹp, du khách ngắm cảnh

Ví dụ với Sightseer

  • Crowds of excited sightseers packed the observation deck to view the sunrise over the Grand Canyon.

    Những đám đông du khách ngắm cảnh hào hứng chen chúc trên đài quan sát để ngắm bình minh trên hẻm núi Grand Canyon

  • A1The double-decker open bus carried sightseers around the capital city monuments.

    Chiếc xe buýt hai tầng mui trần chở những du khách ngắm cảnh quanh các tượng đài của thủ đô.

  • B1Sightseers gathered along the riverbank every evening to photograph the sunset behind the ancient stone bridge.

    Du khách thưởng ngoạn cảnh đẹp tụ tập dọc bờ sông vào mỗi buổi tối để chụp ảnh hoàng hôn sau cây cầu đá cổ.

  • B2Municipal crowd management strategies disperse seasonal sightseer surges away from fragile heritage corridors.

    Các chiến lược quản lý đám đông đô thị phân tán các đợt bùng nổ du khách theo mùa ra khỏi các hành lang di sản mỏng manh.

Cụm từ thường đi với Sightseer

  • eager sightseers: những du khách ngắm cảnh háo hức
  • crowds of sightseers: những dòng người đi thưởng ngoạn
  • sightseer bus: xe buýt chở khách ngắm cảnh

Từ đồng nghĩa

  • tourist: khách du lịch
  • visitor: khách tham quan
  • holidaymaker: người đi nghỉ mát

Từ trái nghĩa

  • local resident: cư dân địa phương

Mẹo ghi nhớ

Sai xì ơ (Sightseer) - người đi ngắm cảnh (sight) nhìn (see) ngắm mọi danh lam thắng cảnh.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →