wayfarer là gì?

/ˈweɪfeərə/Danh từ

wayfarer nghĩa là người bộ hành lữ khách đường xa

Hình minh họa từ wayfarer - người bộ hành lữ khách đường xa

Ví dụ với wayfarer

  • We can see a wayfarer here.

    Chúng ta có thể thấy một người bộ hành lữ khách đường xa ở đây.

  • A1We can see a wayfarer here.

    Chúng ta có thể thấy một người bộ hành lữ khách đường xa ở đây.

  • B1Understanding the role of wayfarer is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của người bộ hành lữ khách đường xa là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how wayfarer influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy người bộ hành lữ khách đường xa ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với wayfarer

  • common wayfarer: người bộ hành lữ khách đường xa phổ biến
  • essential wayfarer: người bộ hành lữ khách đường xa thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • traveler on foot: người lữ hành

Mẹo ghi nhớ

Người lữ khách wayfarer mộc mạc chiếc gậy trên vai ngắm cảnh đồng quê thanh bình.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →