Luggage là gì?

/ˈlʌɡɪdʒ/Danh từ

Luggage nghĩa là Hành lý

Hình minh họa từ Luggage - Hành lý

Ví dụ với Luggage

  • Airport staff helped her retrieve her missing luggage from storage.

    Nhân viên sân bay đã hỗ trợ cô tìm lại hành lý thất lạc trong kho

  • A1Passengers are permitted to bring one piece of hand luggage into the cabin.

    Hành khách được phép mang một kiện hành lý xách tay vào khoang máy bay.

  • B1Weigh your suitcases at home to avoid hefty excess luggage surcharges at airline check-in desks.

    Hãy cân va li ở nhà để tránh bị phạt phí hành lý quá cân đắt đỏ tại quầy làm thủ tục bay.

  • B2Automated barcoded luggage tracking tags allow travelers to monitor bag transfers on mobile apps.

    Thẻ theo dõi hành lý mã vạch tự động cho phép hành khách theo dõi đường đi của hành lý trên ứng dụng di động.

Cụm từ thường đi với Luggage

  • hand luggage: hành lý xách tay
  • checked luggage: hành lý ký gửi
  • excess luggage: hành lý quá cước

Từ đồng nghĩa

  • baggage: hành lý
  • gear: đồ đạc mang theo

Mẹo ghi nhớ

Lắc gãy ghế (Luggage) vì vác đống hành lý cồng kềnh lên khoang để đồ máy bay.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →